Select your language

  • English (United Kingdom)
  • Tiếng Việt
  • Deutsch
  • 028 38 44 75 42
  • 084 953 5054
  • info@germancenter-st.com
germance_center
  • Các khóa học tiếng Đức
    • Lịch học các lớp tiếng Đức
    • Học tiếng Đức – Trình độ A1
    • Học tiếng Đức – Trình độ A2
    • Học tiếng Đức – Trình độ B1
    • Học tiếng Đức – Trình độ B2
    • Học phí
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Giảng giải ngữ pháp cơ bản
    • Bài tập tiếng Đức cơ bản
  • Lịch khai giảng
  • Du học Đức
    • Du học nước Đức
    • Gói dịch vụ
    • Tổng quan
    • Đất nước Đức
    • Con người Đức
    • Hướng dẫn phỏng vấn
  • Dịch thuật
  • Về chúng tôi - Thư Ngỏ
    • Qui định - cam kết
    • Cộng Sự
    • Thư Viện ảnh
    • Việc làm
  • Liên hệ
Bài tập cho câu bị động - Passivübung

Bài tập cho câu bị động - Passivübung

dnstech Ngữ pháp 21 Tháng 6 2017
  • Bài tập
  • Trình độ A2
  • Trình độ B1
  • Ngữ pháp
Bai Tap Tieng Duc menh de phu

Bạn viết những câu chủ động sang câu bị động. Bài tập này phù hợp cho trình độ A2.2/B1. Chúc vui trong việc luyện tập!

Nhiều thông tin về thể thụ động trong tiếng Đức

Bei den Passivübungen müssen Sie die Akiv-Sätze ins Passiv umschreiben. Die Übungen sind für das Niveau A2.2/B1 geeignet - Viel Spaß beim Üben!

Mehr Informationen über das Passiv im Deutschen.


Teil 1: Leicht

Teil 2: Schwer

Liên từ và việc nối kết câu tiếng Đức - Konnektoren

Liên từ và việc nối kết câu tiếng Đức - Konnektoren

dnstech Ngữ pháp 19 Tháng 6 2017
  • Bài tập
  • Trình độ B1
  • Trình độ B2
  • Ngữ pháp
tieng duc online lien tu va viec noi ket cau tieng duc

Đối với những bài tập này bạn phải điền những liên từ đúng. Những bài tập này phù hợp cho trình độ B1/B2. Chúc vui và chúc thành công!

Bei diesen Übungen müssen Sie die richtigen Konnektoren ergänzen. Die Übungen sind für das Niveau B1/B2 gut geeignet. Viel Spaß und Erfolg!

Grammatik Hilfe: Nebensätze - Mệnh đề phụ

Viel Spaß beim Deutschlernen und Üben!

 

Übung 1 - Leicht

Übung 2 - Mittel

Übung 3 - Schwer

 

 

Verben mit Dativ und Akkusativ - Các động từ thường gặp

dnstech Ngữ pháp 11 Tháng 11 2016
  • Trình độ A2
  • Trình độ B1
  • Trình độ B2
  • Ngữ pháp

Eine Liste von typischen Verben und Redewendungen mit Dativ und Akkusativ für die Niveaus A1-B1 mit Ihrer Bedeutung auf vietnamesisch. 

A-B:

Verb Bedeutung Beispiel
anbieten mời mọc, dâng, hiến Ich biete dir einen Kuchen an.
aufdrängen bắt buộc, bắt ép Er drängt dir eine Versicherung auf.
ausrichten chuyển lời, thông báo lại Ich richte dir eine Nachricht aus.
befehlen ra lệnh, ký thác Er befiehlt dir ein Training.
besorgen lo liệu, mua Ich besorge meiner Mutter ein Auto.
beweisen chứng minh Er beweist ihm sein Können

E-M:

Verb Bedeutung Beispiel
empfehlen khuyên, tiến cử, giới thiệu Ich empfehle dir ein Hotel.
erklären giải thích Er erklärt ihm den Computer.
erliegen thất bại, trở thành nạn nhân Ich erliege meinen Träumen.
ersparen tránh, thoát khỏi Ich erspare dir das Problem.
erzählen kể Ich erzähle ihm eine Geschichte.
geben cho Ich gebe Dir 100 Euro.
kaufen mua Ich kaufe ihr ein Brot.
leihen cho mượn Ich leihe dem Mann mein Buch.
mieten thuê Meine Mutter mietet sich ein Auto.

R-S:

Verb Bedeutung Beispiel
reichen đưa cho, đẩy qua Du reichst ihm den Stift.
retten cứu rỗi, cứu thoát, giải thoát Er rettet mir das Leben.
schenken tặng Sie schenkt ihm ein Buch.
schicken gởi Er schickt seiner Mutter eine Email.
schreiben viết Ich schreibe dir einen Brief.
senden gởi Sie sendet ihrem Vater ein Paket.

V:

Verb Bedeutung Beispiel
verbieten cấm, cấm đoán Ich verbiete dir das Essen.
verkaufen bán Sie verkauft ihm das Auto.
vermieten cho mướn, thuê Er vermietet mir sein Zimmer.
verschreiben ghi toa(bác sĩ), viết nhầm Der Arzt verschreibt ihm ein Medikament.
versprechen hứa, hứa hẹn Ich verspreche dir ein Geschenk.
verzeihen thứ tha, thứ lỗi Sie verzeiht ihm den Fehler.
vorlesen đọc lớn cho người khác nghe Er liest ihr ein Buch vor.
vorstellen giới thiệu Ich stelle ihn meiner Mutter vor.

W-Z:

Verb Bedeutung  
wünschen chúc, cầu chúc Ich wünsche Dir alles Gute!
zeigen chỉ, chỉ ra, đưa ra Er zeigt mir die Stadt.
zuflüstern thì thầm, rỉ tai Er flüstert ihr ein Geheimnis zu.
zurückgeben đưa, trả lại Sie gibt ihm das Geld zurück.
zusammenstellen xếp lại với nhau, dồn lại Ich stelle dir ein Menü zusammen.
zuschicken gởi đến, gởi cho Sie schickt ihm das Paket zu.
zusenden gởi đến, gởi cho Er sendet ihr eine Email zu.

 

Viết thư/mail: Mạo từ và Đại từ - Pronomen und Artikel

Viết thư/mail: Mạo từ và Đại từ - Pronomen und Artikel

dnstech Ngữ pháp 03 Tháng 11 2016
  • Bài tập
  • Trình độ A2
  • Trình độ B1
  • Ngữ pháp
Mạo từ và Đại từBài 3 - Viết thư/mail trong tiếng Đức - Ngữ pháp: Mạo từ và Đại từ (bài 5, 6 và 7)

Trong thư tín người ta thường dùng những đại từ sở hữu (dein/ihr/…) và những đại từ nhân xưng trong Akkusativ (dich/Sie/…) và Dativ (dir/Ihnen/…). Trong một lá thư xã giao, chúng tôi sử dụng đại từ „Sie“ và người ta viết tất cả các đại từ và đại tự sở hữu bằng chữ hoa! Trong một lá thư cá nhân, chúng tôi sử dụng đại từ „du“ và người ta viết tất cả các đại tự và đại từ sở hữu bằng chữ thường!

Hãy giải các bài tập 5 và 6, phân loại các cách xưng hô và những câu chào. Sau đó, bạn có thể điền những mạo từ và đại từ vào bài tập 7. Chúc thành công!


Lektion 2
Bài 2
  Übersicht
Tổng quan

  

Mệnh đề phụ - Nebensätze

Mệnh đề phụ - Nebensätze

dnstech Ngữ pháp 16 Tháng 5 2016
  • Bài tập
  • Trình độ A2
  • Trình độ B1
  • Ngữ pháp
Bai Tap Tieng Duc menh de phu

Bạn hãy điền những liên từ phù hợp: weil, obwohl, wenn, als và hãy viết câu hoàn chỉnh.

Chúc thành công!

Thêm thông tin về những câu phụ 

Ergänze den passenden Konnektor - weil, obwohl, wenn, als - und schreibe den Satz zu Ende.

Viel Erfolg!

Beachte:  ö = oe; ü = ue; ä=ae

  1. Cưỡi ngựa với động từ trong tiếng Đức - Pferderennen mit Verben
  2. Đến đâu/Ở đâu/Từ đâu: Giới từ chỉ nơi chốn - Lokalpräpositionen
  3. Quá khứ đơn trong tiếng Đức - Präteritum
  4. Bài tập về mệnh đề quan hệ - Relativsätze

Page 1 of 7

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7

Liên hệ nhanh

Chuyên Ngữ Đức

Trung tâm đào tạo tiếng Đức uy tín tại TP.HCM.

Liên kết nhanh

  • Khóa học
  • Lịch khai giảng
  • Dịch thuật
  • Liên hệ

139D Nguyễn Đình Chính, P.8, Q. Phú Nhuận, TP.HCM

Bản đồ

Khóa học tiếng Đức
  • Các khóa học
  • Lịch học các lớp
  • Trình độ A1
  • Trình độ A2
  • Trình độ B1
  • Trình độ B2
  • Học phí
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp cơ bản
  • Bài tập cơ bản
  • Lịch khai giảng
Du học Đức
  • Du học Đức
  • Du học nước Đức
  • Gói dịch vụ
  • Tổng quan nước Đức
  • Đất nước Đức
  • Con người Đức
  • Hướng dẫn phỏng vấn
Về chúng tôi
  • Thư ngỏ
  • Qui định - cam kết
  • Đội ngũ cộng sự
  • Thư viện ảnh
  • Tuyển dụng
  • Dịch thuật
  • Liên hệ

© 2026 Chuyên Ngữ Đức — Germancenter-ST.

  • Các khóa học tiếng Đức
    • Lịch học các lớp tiếng Đức
    • Học tiếng Đức – Trình độ A1
    • Học tiếng Đức – Trình độ A2
    • Học tiếng Đức – Trình độ B1
    • Học tiếng Đức – Trình độ B2
    • Học phí
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Giảng giải ngữ pháp cơ bản
    • Bài tập tiếng Đức cơ bản
  • Lịch khai giảng
  • Du học Đức
    • Du học nước Đức
    • Gói dịch vụ
    • Tổng quan
    • Đất nước Đức
    • Con người Đức
    • Hướng dẫn phỏng vấn
  • Dịch thuật
  • Về chúng tôi - Thư Ngỏ
    • Qui định - cam kết
    • Cộng Sự
    • Thư Viện ảnh
    • Việc làm
  • Liên hệ