Select your language

  • English (United Kingdom)
  • Tiếng Việt
  • Deutsch
  • 028 38 44 75 42
  • 084 953 5054
  • info@germancenter-st.com
germance_center
  • Các khóa học tiếng Đức
    • Lịch học các lớp tiếng Đức
    • Học tiếng Đức – Trình độ A1
    • Học tiếng Đức – Trình độ A2
    • Học tiếng Đức – Trình độ B1
    • Học tiếng Đức – Trình độ B2
    • Học phí
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Giảng giải ngữ pháp cơ bản
    • Bài tập tiếng Đức cơ bản
  • Lịch khai giảng
  • Du học Đức
    • Du học nước Đức
    • Gói dịch vụ
    • Tổng quan
    • Đất nước Đức
    • Con người Đức
    • Hướng dẫn phỏng vấn
  • Dịch thuật
  • Về chúng tôi - Thư Ngỏ
    • Qui định - cam kết
    • Cộng Sự
    • Thư Viện ảnh
    • Việc làm
  • Liên hệ
Túc từ gián tiếp hoặc túc từ trực tiếp - Dativ oder Akkusativ

Túc từ gián tiếp hoặc túc từ trực tiếp - Dativ oder Akkusativ

dnstech Ngữ pháp 21 Tháng 7 2015
  • Bài tập
  • Trình độ A2
  • Trình độ B1
  • Ngữ pháp

Đối với những bài tập này, các bạn phải điền các đuôi mạo từ, danh từ và tính từ. Hãy quyết định việc bạn phải chọn đuôi chia trong túc từ trực tiếp (Akkusativ) hoặc đuôi trong túc từ gián tiếp (Dativ). Những bài tập này phù hợp cho trình độ A2/B1. Chúc vui và chúc thành công!

Bei diesen Übungen müssen Sie die fehlenden Endungen für Artikel, Nomen und Adjektive ergänzen. Entscheiden Sie, ob Sie Akkusativ- oder Dativendungen ergänzen müssen. Die Übungen sind für das Niveau A2/B1 gut geeignet. Viel Spaß und Erfolg!

Hai bảng này giúp bạn giải bài tập:

adj1   adj2

 

Übung - Teil 1 (Leicht)

Übung - Teil 2 (Mittel)

Übung - Teil 3 (Schwer)

 

Bài tập: Trợ động từ trong tiếng Đức - Modalverben

Bài tập: Trợ động từ trong tiếng Đức - Modalverben

dnstech Ngữ pháp 18 Tháng 7 2015
  • Bài tập
  • Trình độ A1
  • Ngữ pháp
Modalverben2

Hãy dùng những phần câu và những từ này để viết câu/ câu hỏi với trợ động từ cho đúng.

Hãy viết chỉ một từ hay một cụm câu cho mỗi chỗ trống: ö = oe; ü = ue; ä=ae - Ngữ pháp cơ bản: Trợ động từ trong tiếng Đức

Nó phù hợp trình độ A1. Chúc vui trong việc học tập!


Übung/Bài tập 1

Übung/Bài tập 2

 

Giới từ lúc với Akk., lúc với Dat. - Wechselpräpositionen

Giới từ lúc với Akk., lúc với Dat. - Wechselpräpositionen

dnstech Ngữ pháp 18 Tháng 7 2015
  • Bài tập
  • Trình độ A1
  • Ngữ pháp

Wechselpraepositionen

Những con vật này ở đâu? Hãy nhìn hình và điền những giới từ, mạo từ đúng vào chỗ trống. Bài tập này phù hợp cho trình độ A1/A2.

Chúc giải bài tập thật vui.

Wo sind die Tiere? Sehen Sie das Bild an und ergänzen Sie die richtigen Präpositionen und Artikel in den Lücken. Die Übung ist für das Niveau A1/A2 geeignet. Viel Spaß beim Üben!

 
Wechselpräpositionen (DAT/AKK): auf - an - hinter - vor - zwischen - über - unter - neben - in
Artikel: den - die - das (Akk.) / dem - der - dem (Dat.)
 

Übung/Bài tập

Katzen - Präpositionen

 

Je...desto/umso (càng ... càng)

dnstech Ngữ pháp 29 Tháng 10 2012

Nebensatz: "je" + Komparativ; Hauptsatz: desto/umso + Komparativ

Vi du:

Je schneller ich mit dem Auto fahre, desto mehr Benzin verbraucht es.
Je länger man schläft, umso kürzer ist der Tag.

 

Adversative Nebensaetze (anders als erwartet):

(an) statt dass /

(an) statt ... zu

Một điều gì đó xảy ra khác với mong đợi

Vi du:

       Kannst du mir bitte ein bisschen helfen, anstatt dass du den ganzen Tag nur fernsiehst?

Besser:

       Kannst du mir bitte ein bisschen helfen, anstatt den ganzen Tag nur fernzusehen?

So Sánh - Komparation

dnstech Ngữ pháp 29 Tháng 10 2012

Komparation

Tòng quân

A. So sánh bằng nhau: là bậc so sánh giữa 2 đại lượng có cùng mức độ.
B. So sánh hơn: là bậc so sánh giữa 2 đại lượng có mức độ không bằng nhau.
C. So sánh bậc nhất: là bậc so sánh của từ 3 đại lượng trở lên,1 trong 3 đại lượng đó có mức độ cao nhất.
D. Các điểm lưu ý
E. Bài tập Online 
 

A. So sánh bằng nhau: là bậc so sánh giữa 2 đại lượng có cùng mức độ.

Công thức:
"so" + Adjektiv + "wie"
"so" + Adjektiv + Nomen (danh từ) + wie
"ebenso/genauso" + Adjektiv + "wie" (nhấn mạnh)
Ví dụ:
Sie arbeitet so fleißig wie ihr Freund. (Cô ấy làm việc chăm chỉ như bạn của mình)
Dein Vater ist genauso alt wie mein Vater. (Bố của bạn cũng già như bố tôi)
Ich bin dreimal so alt wie du. (Tôi lớn tuổi hơn bạn gấp 3 lần)
Ich habe so viele Bilder wie er. (Tôi có nhiều bức tranh như anh ta
 

B. So sánh hơn: là bậc so sánh giữa 2 đại lượng có mức độ không bằng nhau.

Công thức:
Adjektiv + Endung "er" +  "als"
Ví dụ:
Ich arbeite fleissiger als du. (Tôi làm việc chăm chỉ hơn bạn)
Der Zug fährt schneller als der Bus. (Xe lửa chạy nhanh hơn xe buýt)
 

C. So sánh bậc nhất: là bậc so sánh của từ 3 đại lượng trở lên,1 trong 3 đại lượng đó có mức độ cao nhất

Công thức:
Adjektiv + "st"
Adjektiv + "est" (đối với tính từ tận cùng là -d, -t, -s, -z, -x)
Ví dụ:
schnell (nhanh) - schnellst- (nhanh nhất)
breit (rộng) - breitest- (rộng nhất)
 
* Nếu tính từ so sánh bậc nhất được dùng với mạo từ xác định:
Công thức:
die/der/das + adj + "ste"/ "este"
die (số nhiều) + adj + "sten"/ "esten"
Ví dụ:
Das Flugzeug ist das schnellste Verkehrsmittel.
(Máy bay là phương tiện giao thông nhanh nhất)

 

* Nếu tính từ so sánh được dùng làm vị ngữ

Công thức: am + Adjektiv + "sten"/ "este
Ví dụ:
Er ist am kleinsten in der Klasse. (Anh ta là người nhỏ con nhất trong lớp)
 

D. Các điểm lưu ý:

1. Một số tính từ 1 âm tiết, khi so sánh hơn và so sánh nhất, sẽ bị biến âm (có Umlaut)

Positiv Komparativ Superlativ
alt (già)  älter- (già hơn)   älteste- (già nhất)
kalt (lạnh) kälter-  kälteste-
jung (trẻ) jünger-    jüngste-
arm(nghèo) ärmer-    ärmste-
krank (bệnh)  kränker-  kränkste-
lang (dài) länger- längste-
scharf (sắc, bén) schärfer- schärfste-
schwach (yếu)  schwächer-  schwächste-
schwarz(đen, tối) schwärzer-   schwärzeste-
stark (mạnh) stärker-   stärkste-
warm (ấm)  wärmer-  wärmste-
kurz (ngắn)  kürzer- kürzeste-
 
+ - 2. Tính từ có đuôi -el hoặc -er: khi so sánh hơn phải bỏ "e", nhưng khi so sánh nhất vẫn giữ nguyên. Click to collapse
Positiv Komparativ Superlativ
dunkel (tối) dunkler- dunkelst-
teuer (đắc) teurer- teuerst-
sauer (chua) saurer-  sauerst-

+ - 3. Một số tính từ có dạng so sánh không theo quy luật Click to collapse
Positiv Komparativ Superlativ
hoch (cao) höher- höchst-
groß (lớn) größer- größte-
nah (gần) näher-    nächst-
gut (tốt) besser-  best-
gern (thích) lieber-    am liebsten
sehr (rất) mehr * am meisten
viel (nhiều) mehr *   meist-
wenig (ít) wenige * wenigst-

*Chỉ được dùng với danh từ không có mạo từ kèm theo và không bị biến cách.

Ví dụ:  bei mehr Fehlern (với nhiều lỗi hơn), bei wenigen Fehlern (với ít lỗi hơn)

Lưu Ý: Tất cả các tính từ đêù có thể diễn tả trong cấp độ bình thường, hơn hoặc nhất, nhưng chung qui trước sau như một chúng cũng chỉ là tính từ mà thôi. Đã là tính từ, thì nó sẽ thông thường được đặt trước danh từ, nhằm bổ nghĩa cho danh từ đó. Và trong những lúc như vậy tính từ cũng sẽ được chia theo nguyên tắc chia đuôi tính từ.

Ví dụ:

1. meine jüngere Schwerster studiert jetzt im Konsevatorium.
Cô em gái nhỏ tuổi hơn của tôi hiện đang học tại nhạc viện.
 
2. Den interessantesten Film, der von Steven Spielberg gedreht wurde, kenne ich.
Bộ phim hay nhất tôi biết, được làm bởi đạo diễn Spielberg
 
3. Ich schenkte meinem besten Freund die schicksten Mantel zu seinem jüngsten Geburtstag.
Tôi đã tặng người bạn tốt nhất của tôi chiếc áo măng tô sang trọn nhất nhân ngày sinh nhật mới nhất của anh ta.
 
4. Um eine bessere und bequemere Zukunft haben zu können, soll man von jetzt fleißiger arbeiten und sich mehr Mühe für jedes Projekt geben, um die höchsten Leistungen zu erbringen.

Để có một tương lai tốt đẹp va tiện nghi hơn, người ta nên làm việc từ bây giờ một cách chăm chỉ hơn và nên đầu tư nhiều công sức hơn cho mỗi dự án của mình, để thể mang lại năng xuất cao nhất.

 

E. Bài tập Online

Ergänzen Sie die passenden Wörter mit oder ohne Komparation.
heiß, viel (3x), gern, hoch, gut (2x), alt, schnell
Achtung: ß=ss, ö=oe
  1. Mệnh đề quan hệ trong tiếng đức - Relativsätze
  2. Nebensätze - Mệnh đề phụ
  3. Phần đuôi tính từ trong tiếng Đức - Adjektivendungen
  4. Partizip als Adjektiv

Page 3 of 7

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7

Liên hệ nhanh

Chuyên Ngữ Đức

Trung tâm đào tạo tiếng Đức uy tín tại TP.HCM.

Liên kết nhanh

  • Khóa học
  • Lịch khai giảng
  • Dịch thuật
  • Liên hệ

139D Nguyễn Đình Chính, P.8, Q. Phú Nhuận, TP.HCM

Bản đồ

Khóa học tiếng Đức
  • Các khóa học
  • Lịch học các lớp
  • Trình độ A1
  • Trình độ A2
  • Trình độ B1
  • Trình độ B2
  • Học phí
  • Hướng dẫn học tiếng Đức
  • Ngữ pháp cơ bản
  • Bài tập cơ bản
  • Lịch khai giảng
Du học Đức
  • Du học Đức
  • Du học nước Đức
  • Gói dịch vụ
  • Tổng quan nước Đức
  • Đất nước Đức
  • Con người Đức
  • Hướng dẫn phỏng vấn
Về chúng tôi
  • Thư ngỏ
  • Qui định - cam kết
  • Đội ngũ cộng sự
  • Thư viện ảnh
  • Tuyển dụng
  • Dịch thuật
  • Liên hệ

© 2026 Chuyên Ngữ Đức — Germancenter-ST.

  • Các khóa học tiếng Đức
    • Lịch học các lớp tiếng Đức
    • Học tiếng Đức – Trình độ A1
    • Học tiếng Đức – Trình độ A2
    • Học tiếng Đức – Trình độ B1
    • Học tiếng Đức – Trình độ B2
    • Học phí
    • Hướng dẫn học tiếng Đức
    • Giảng giải ngữ pháp cơ bản
    • Bài tập tiếng Đức cơ bản
  • Lịch khai giảng
  • Du học Đức
    • Du học nước Đức
    • Gói dịch vụ
    • Tổng quan
    • Đất nước Đức
    • Con người Đức
    • Hướng dẫn phỏng vấn
  • Dịch thuật
  • Về chúng tôi - Thư Ngỏ
    • Qui định - cam kết
    • Cộng Sự
    • Thư Viện ảnh
    • Việc làm
  • Liên hệ