


Bạn hãy điền những liên từ phù hợp: weil, obwohl, wenn, als và hãy viết câu hoàn chỉnh.
Chúc thành công!
Thêm thông tin về những câu phụ
Ergänze den passenden Konnektor - weil, obwohl, wenn, als - und schreibe den Satz zu Ende.
Viel Erfolg!
Bài 3 - Viết thư/mail trong tiếng Đức - Ngữ pháp: Mạo từ và Đại từ (bài 5, 6 và 7)
Trong thư tín người ta thường dùng những đại từ sở hữu (dein/ihr/…) và những đại từ nhân xưng trong Akkusativ (dich/Sie/…) và Dativ (dir/Ihnen/…). Trong một lá thư xã giao, chúng tôi sử dụng đại từ „Sie“ và người ta viết tất cả các đại từ và đại tự sở hữu bằng chữ hoa! Trong một lá thư cá nhân, chúng tôi sử dụng đại từ „du“ và người ta viết tất cả các đại tự và đại từ sở hữu bằng chữ thường!
Hãy giải các bài tập 5 và 6, phân loại các cách xưng hô và những câu chào. Sau đó, bạn có thể điền những mạo từ và đại từ vào bài tập 7. Chúc thành công!
| Lektion 2 Bài 2 |
Übersicht Tổng quan |
Eine Liste von typischen Verben und Redewendungen mit Dativ und Akkusativ für die Niveaus A1-B1 mit Ihrer Bedeutung auf vietnamesisch.
A-B:
| Verb | Bedeutung | Beispiel |
| anbieten | mời mọc, dâng, hiến | Ich biete dir einen Kuchen an. |
| aufdrängen | bắt buộc, bắt ép | Er drängt dir eine Versicherung auf. |
| ausrichten | chuyển lời, thông báo lại | Ich richte dir eine Nachricht aus. |
| befehlen | ra lệnh, ký thác | Er befiehlt dir ein Training. |
| besorgen | lo liệu, mua | Ich besorge meiner Mutter ein Auto. |
| beweisen | chứng minh | Er beweist ihm sein Können |
E-M:
| Verb | Bedeutung | Beispiel |
| empfehlen | khuyên, tiến cử, giới thiệu | Ich empfehle dir ein Hotel. |
| erklären | giải thích | Er erklärt ihm den Computer. |
| erliegen | thất bại, trở thành nạn nhân | Ich erliege meinen Träumen. |
| ersparen | tránh, thoát khỏi | Ich erspare dir das Problem. |
| erzählen | kể | Ich erzähle ihm eine Geschichte. |
| geben | cho | Ich gebe Dir 100 Euro. |
| kaufen | mua | Ich kaufe ihr ein Brot. |
| leihen | cho mượn | Ich leihe dem Mann mein Buch. |
| mieten | thuê | Meine Mutter mietet sich ein Auto. |
R-S:
| Verb | Bedeutung | Beispiel |
| reichen | đưa cho, đẩy qua | Du reichst ihm den Stift. |
| retten | cứu rỗi, cứu thoát, giải thoát | Er rettet mir das Leben. |
| schenken | tặng | Sie schenkt ihm ein Buch. |
| schicken | gởi | Er schickt seiner Mutter eine Email. |
| schreiben | viết | Ich schreibe dir einen Brief. |
| senden | gởi | Sie sendet ihrem Vater ein Paket. |
V:
| Verb | Bedeutung | Beispiel |
| verbieten | cấm, cấm đoán | Ich verbiete dir das Essen. |
| verkaufen | bán | Sie verkauft ihm das Auto. |
| vermieten | cho mướn, thuê | Er vermietet mir sein Zimmer. |
| verschreiben | ghi toa(bác sĩ), viết nhầm | Der Arzt verschreibt ihm ein Medikament. |
| versprechen | hứa, hứa hẹn | Ich verspreche dir ein Geschenk. |
| verzeihen | thứ tha, thứ lỗi | Sie verzeiht ihm den Fehler. |
| vorlesen | đọc lớn cho người khác nghe | Er liest ihr ein Buch vor. |
| vorstellen | giới thiệu | Ich stelle ihn meiner Mutter vor. |
W-Z:
| Verb | Bedeutung | |
| wünschen | chúc, cầu chúc | Ich wünsche Dir alles Gute! |
| zeigen | chỉ, chỉ ra, đưa ra | Er zeigt mir die Stadt. |
| zuflüstern | thì thầm, rỉ tai | Er flüstert ihr ein Geheimnis zu. |
| zurückgeben | đưa, trả lại | Sie gibt ihm das Geld zurück. |
| zusammenstellen | xếp lại với nhau, dồn lại | Ich stelle dir ein Menü zusammen. |
| zuschicken | gởi đến, gởi cho | Sie schickt ihm das Paket zu. |
| zusenden | gởi đến, gởi cho | Er sendet ihr eine Email zu. |

Đối với những bài tập này bạn phải điền những liên từ đúng. Những bài tập này phù hợp cho trình độ B1/B2. Chúc vui và chúc thành công!
Bei diesen Übungen müssen Sie die richtigen Konnektoren ergänzen. Die Übungen sind für das Niveau B1/B2 gut geeignet. Viel Spaß und Erfolg!
Grammatik Hilfe: Nebensätze - Mệnh đề phụ
Viel Spaß beim Deutschlernen und Üben!
Übung 1 - Leicht
Übung 2 - Mittel
Übung 3 - Schwer
Bài 3 - Viết thư/mail trong tiếng Đức - Ngữ pháp: Mạo từ và Đại từ (bài 5, 6 và 7)